CỤM ĐỘNG TỪ PHỔ BIẾN "TAKE"

GRAMMAR
cum-dong-tu-pho-bien-take-181

Take (something) up : Bắt đầu sở thích mới, nhặt lên

Example: Sam has taken up jogging. He likes it!

Take something in :  hiểu.

Example: It was difficult to take in all he said.

Take off: cất cánh, bỏ (mũ), cởi (quần áo), giật ra, lấy đi, cuốn đi.

Example: The plane took off on time.

Take something down: ghi chép lại (write down)

Example: The students took down the lecture.

Take something back: trả lại (trả lại đồ đã mua vì lý do nào đó)

Example: I took that book back.

Take something over : thôn tính, giành quyền kiểm soát

Example: His company was taken over by our rival.

Take somebody on : tuyển dụng, thuê.

Example: Their company took on new workmen.

Take after (someone): giống (ai đó) (về tính cách, ngoại hình)

Example: She takes after her mother everything.

Take along: mang theo, đem theo

Example: He takes along food and drink.

Take aside: kéo ra một chỗ để nói riêng

Example: My mother had taken me aside to talk about him before he went beside me.

Take away: mang đi, lấy đi, đem đi, cất đi

Example: This cooker is very old. Please take it away.

Take into: đưa vào, để vào, đem vào

Example: My teacher took me into my class on the first day I went to school.

Take out: đưa ra, dẫn ra ngoài, lấy ra, rút ra; nhổ đi, xóa sạch, tẩy sạch, làm mất đi.

Example: Please take out all the bad things in your mind.

Take over: tiếp quản, nối nghiệp; chuyển, chở, đưa, dẫn qua (đường, sông,...)

My brother took over my father business last month.

Take up with: chơi với, giao thiệp, thân với, kết giao với.

Example: He began taking up with me last year.

KHÓA HỌC - KHAI GIẢNG
toeic-msngoc-lop-giai-de--new-format-khai-giang-26102019-120Mã Lớp:  GIẢI ĐỀ < NEW FORMAT> 550+   Ngày khai giảng: 26/10/2019  Lịch học: ...
toeic-msngoc-lop-giai-de--new-format-khai-giang-28102019-119Mã Lớp:  GIẢI ĐỀ < NEW FORMAT> 550+   Ngày khai giảng: 28/10/2019  Lịch học: ...
toeic-msngoc-lop-basic-phat-am-new-format-khai-giang-08102019-118Mã Lớp: BASIC B - PHÁT ÂM < NEW FORMAT> 350+( CHUẨN PHÁT ÂM)     Ngày khai giảng:...
toeic-msngoc-lop-giai-de--new-format-khai-giang-24092019-117Mã Lớp:        GIẢI ĐỀ < NEW FORMAT>     ...
GRAMMAR
toeic-msngoc-cach-dung-as-if-as-though-180CẤU TRÚC AS IF (Như thể, cứ như là…)   Cấu trúc as if / as though trong tiếng...
toeic-msngoc-67-cau-truc-tieng-anh-pho-bien-1791. S + V + too + adj/adv + (for someone) + to do something: quá….để cho ai làm gì… This structure is...
toeic-msngoc-phan-biet-another--other--others--the-other--the-others-177PHÂN BIỆT ANOTHER , OTHER , OTHERS , THE OTHER , THE OTHERS.1.   1.ANOTHER :...
toeic-msngoc-phan-biet-so-va-therefore-176"Phân biệt So và Therefore"A. Trường hợp không thể thay SO bằng THEREFORE 1.  "So" đóng vai trò...
toeic-msngoc-su-tuong-hop-giua-chu-tu-va-dong-tu-trong-tieng-anh-1711. Khi đối tượng của một câu gồm hai hoặc nhiều danh từ hoặc đại từ được nối kết...
toeic-msngoc-cach-phat-am-ed-trong-tieng-anh-168Có 3 cách phát âm ed trong tiếng anh là -/id/ /-t/ -/d/1. Đuôi /ed/ được phát âm là /id/ khi động...
toeic-msngoc-past-continuous-qua-khu-tiep-dien-167STRUCTURE : was/were + VING+I, she, he, ityou, we, theywaswereworking.–I, she, he, ityou, we, they(full form)was...
toeic-msngoc-qua-khu-don-simple-past-tense-166STRUCTURE :  S+ V2 (V_ED) + OUSAGE : quá khứ đơn để diễn tả 1 hành động/ sự việc đã xảy...
toeic-msngoc-bang-dong-tu-bat-quy-tac-irregular-verbs-165 STT Động từ nguyên mẫu Quá khứ đơn Quá khứ phân từ Nghĩa của động từ 1 abide abode/...
toeic-msngoc-grammar-exercises-simple-past-tense-164I.Put the verbs into the simple past:1.Last year I (go)   to England on holiday.2.It (be) ...
FANPAGE - TOEIC SPEAKING MS NGỌC