30 CỤM TỪ PHỔ BIẾN VỚI “TIME” PHẢI BIẾT

VOCABULARY TOPICS
30-cum-tu-pho-bien-voi-time-phai-biet-196

30 CỤM TỪ PHỔ BIẾN VỚI “TIME” PHẢI BIẾT


1.Run out of time : hết thời gian 
E.g: I didn’t finish the test – I ran out of time.

2.Save time : tiết kiệm thời gian 
E.g: If you want to save time, this machine will provide the answer.

3.Kill time : giết chết thời gian
E.g: We played cards to kill time until the bus came.

4.only time will tell : thời ian sẽ trả lời. 
E.g: Will we ever have peace in the world? Only time will tell.

5.Take your time : cứ từ từ. 
E.g: There’s no rush – take your time.

6.Make up for lost time  : bù giờ. 
E.g: I’ll have to work hard now to make up for lost time.

7.Take a long time  : mất nhiều thời gian 
E.g: His injuries will take a long time to heal.

8.Give sb a hard time : gây khó khăn…
E.g: They really gave me a hard time at the interview.

9.Spare time  : thời gian rảnh
E.g: She devotes all her spare time to gardening.

10.Spend time : tốn thời gian ….
E.g: I spend time watching TV.

11.Make time for : cố gắng dành thời gian cho…
E.g: Today I’m busy, but I’ll make time for you.

12.Have time  : có thời gian
E.g: Do you have time to help me?

13.Waste time : lãng phí thời gian.
E.g: I waste time listening to music every day.

14.a waste of time : sự lãng phí thời gian. 
E.g: It's a waste of time calling that company. They never answer the telephones.

15.time for a change : thời gian để thay đổi. 
E.g: After working in the same job for 5 years, I now feel like it is time for a change.

16.make time : cố gắng sắp xếp thời gian. 
E.g: I know that you are busy, but you will have to make time to attend the meeting.

17.a whale of a time : có thời gian tuyệt vời/ vui vẻ.. 
E.g: I had a whale of a time at your party. Please invite me to your next one.

18.time is money : thời gian là vô giá. 
E.g:I can't wait here all day. Time is money, you know?

19.Pass the time : làm gì đó cho nhanh hết giờ.
E.g: I’m determined to pass the time.

20.On time : đến đúng chính xác giờ, không trễ.
E.g: The trains are rarely on time.

21.Just in time : vừa kịp giờ. 
E.g: I arrived just in time for my flight to London.

22.It’s about time  : đây là thời gian để…
E.g: It’s about time you cleaned your room!

23.Take time off : nghỉ ngơi công việc để đi du lịch thư giãn rồi quay lại làm. 
E.g: You are working too much. You need to take some time off.'

24.time heals all wounds : thời gian chữa lành mọi vết thương. 
E.g: I was sad for a long time after I broke up with my boyfriend, but time heals all wounds. I'm fine now.

25.time flies : thời gian trôi nhanh. 
E.g: Time flies when you are having fun.'

26.in the nick of time : … ở phút cuối cùng. 
E.g: My team scored in the nick of time. The game was in the last few seconds.

27. As time goes by : thời gian trôi qua. 
E.g: As time has gone by I have become less interested in going to nightclubs on the weekends.

28. Time after time : liên tục. 
E.g: Time after time Tom was late for school. His teacher told him if he was late again he would be in big trouble.

29.Dead on time : thời gian chính xác từ/ bắt đầu từ 
E.g: I left dead on time at 10.45 am.

30.Right on time : đến đúng giờ .
E.g: The trial lawyer was right on time for his next case.

EXERCISES 


1.I spent 5 hours writing that report and then my boss told me that he didn't need it. What a ___!

 A. in the nick of time
 B. waste of time
 C. time heals all wounds
 D. kill time

2. I like to play the guitar? What do you do in your ___?

 A. time flies
 B. spare time
 C. on time
 D. hard time

3. I got on the train a second before it left. I was just ___.

 A. time for a change
 B. in the nick of time
 C. make time
 D. save time

4. Look! I can't believe it. It's 5pm already. ___ when you are having fun!
Correct!
 A. A whale of a time
 B. Time flies
 C. Out of time
 D. Turn back the hands of time

5. I don't want to go on holiday to Spain again this year. I think it's ___ and to go somewhere different.

 A. time is money
 B. on time
 C. as time goes by
 D. time for a change

6. ___ he forgets my birthday. Every year is the same. He never remembers.

 A. Too much time on my hands
 B. A hard time
 C. Time heals all wounds
 D. Time after time

7. ___ if the price of oil will fall in the future.

 A. As time goes by
 B. Out of time
 C. Only time will tell
 D. Have a whale of a time

8. You are sad now, but you will be ok in a couple of weeks. Remember, ___.

 A. time heals all wounds
 B. time is money
 C. kill time
 D. time after time

9. I'm never late for work. I always arrive ___.

 A. spare time
 B. too much time on my hands
 C. as time goes by
D.  right on time

10. That nightclub is fantastic! I had ___.

 A. a hard time
 B. a waste of time
 C. time is money
 D. a whale of a time


 ANSWERS. 

1. B
2. B
3. B
4. B
5. D
6. D
7. C
8. A
9. D
10. D

KHÓA HỌC - KHAI GIẢNG
toeic-msngoc-chinh-phuc-toeic-4-ky-nang-toeic-speaking-writing-200400-138CHINH PHỤC TOEIC 4 KỸ NĂNG - TOEIC SPEAKING – WRITING : 200+/400 Hiện nay, hầu hết các trường Đại...
toeic-msngoc-lich-khai-giang-cac-lop-toeic-tai-ms-ngoc-134LỊCH KHAI GIẢNG CÁC LỚP TOEIC TẠI 2 CƠ SỞ Q5 VÀ Q10 -----------------------------NĂM HỌC MỚI ĐÃ...
toeic-msngoc-lop-giai-de-new-format-khai-giang-18072020-133Ngày khai giảng: 18/07/2020 Lịch học:      T7  -CN (8h- 10h30)>>> LỚP GIẢI ĐỀ...
toeic-msngoc-lop-giai-de-new-format-khai-giang-20072020-132Ngày khai giảng: 20/07/2020Lịch học:    2-4-6 (19h40-21h10) >>> LỚP GIẢI ĐỀ ĐẦU RA...
VOCABULARY TOPICS
toeic-msngoc-tat-tan-tat-nhung-cum-dong-tu-pho-bien-trong-tieng-anh-202AAccount for: chiếm, giải thíchAllow for: tính đến, xem xét đếnAsk after: hỏi thăm sức khỏeAsk...
toeic-msngoc-tu-vung-dong-nghia-anh-my-hay-gap-trong-toeic-p-3-47-2011.     Luật sư: Attorney (M) – Barrister, Solicitor (A)   2.     Hiệu sách:...
toeic-msngoc-top-10-most-useful-phrasal-verbs-19910 Most useful Phrasal verbs. Pass out- To become unconscious.  Put off- To postpone.  Put up with- To...
toeic-msngoc-tu-vung-cac-loai-nha-pho-bien-nhat-2020-197Từ vựng tiếng anh các loại kiểu nhà phổ biến nhất 20201. Tree house /ˈtriː haʊs/ nhà trên...
toeic-msngoc-cach-noi-thoi-gian-trong-tieng-anh-195Các cách nói thời gian trong tiếng anh rất hay, học ngay để nói đúng nhé! WHAT TIME IS IT? It's....
toeic-msngoc-40-cau-giao-tiep-chu-de-khach-san-nhat-dinh-phai-biet-194Cáctừ vựng phổ biến nhất trong tình huống tại Khách Sạn,  các em có thể dùng các mẫu...
toeic-msngoc-60-tu-vung-chu-de-nghe-nghiep-p12-193Tất tần tật 60 từ vựng chủ đề nghề nghiệp phổ biến nhất.Từ vựng chủ đề nghề...
toeic-msngoc-30-tinh-tu-cam-xuc-pho-bien-nhat-191Học từ vựng tiếng anh qua hình ảnh Chủ đề các tính từ cảm xúc của con người. Học ngay 30...
toeic-msngoc-cac-cach-noi-het-tien-khong-tien-189CÁC CÁCH NÓI: HẾT TIỀN/ KHÔNG TIỀN (OTHER WAYS FOR : NO MONEY) 1. I’m broke2. Runnin’ On...
toeic-msngoc-top-60-tu-vung-tieng-anh-ve-cac-loai-trai-cay-ngay-tet-1881. Five fruits in the North -mâm ngũ quả miền Bắc Mâm ngũ quả miền Bắc thường có 5 loại quả...
FANPAGE - TOEIC SPEAKING MS NGỌC