NHÓM TỪ TRÙNG ĐIỆP

VOCABULARY TOPICS
nhom-tu-trung-diep-174
[NHÓM TỪ TRÙNG ĐIỆP]


1. all in all: tóm lại


2. arm in arm: tay trong tay


3. again and again: lặp đi lặp lại


4. back to back: lưng kề lưng


5. by and by: sau này, về sau


6. day by day: hàng ngày về sau


7. end to end: nối 2 đầu


8. face to face mặt đối mặt


9. hand in hand: tay trong tay


10. little by little: dần dần


11. one by one: lần lượt, từng cái 1


12. shoulder to shoulder: vai kề vai, đồng tâm hiệp lực


13. time after time: nhiều lần


14. step by step: từng bước


15. word for word: từng chữ một


16. sentence by sentence: từng câu một


17. year after year: hàng năm


18. nose to nose: gặp mặt


19. heart to heart: chân tình


20. leg and leg: mỗi bên chiếm một nửa


21. mouth to mouth: mỗi bên chiếm một nửa


22. head to head: rỉ tai thì thầm


23. hand over hand: tay này biết tiếp tay kia


24. eye for eye: trả đũa


25. bit by bit: từng chút một

KHÓA HỌC - KHAI GIẢNG
toeic-msngoc-chinh-phuc-toeic-4-ky-nang-toeic-speaking-writing-200400-138CHINH PHỤC TOEIC 4 KỸ NĂNG - TOEIC SPEAKING – WRITING : 200+/400 Hiện nay, hầu hết các trường Đại...
toeic-msngoc-lich-khai-giang-cac-lop-toeic-tai-ms-ngoc-134LỊCH KHAI GIẢNG CÁC LỚP TOEIC TẠI 2 CƠ SỞ Q5 VÀ Q10 ----------------------------- HỌC TOEIC ONLINE-...
toeic-msngoc-lop-giai-de-new-format-khai-giang-18072020-133Ngày khai giảng: 18/07/2020 Lịch học:      T7  -CN (8h- 10h30)>>> LỚP GIẢI ĐỀ...
toeic-msngoc-lop-giai-de-new-format-khai-giang-20072020-132Ngày khai giảng: 20/07/2020Lịch học:    2-4-6 (19h40-21h10) >>> LỚP GIẢI ĐỀ ĐẦU RA...
VOCABULARY TOPICS
toeic-msngoc-22-cach-noi-say-good-job-ban-can-biet-208Ways to Say GOOD JOBCouldn't have done it better myself.Excellent!Fantastic!Fantastic!Keep working on it; you're...
toeic-msngoc-tat-tan-tat-cac-tu-cum-tu-di-kem-voi-do-make-va-have-phai-biet-207Bạn chưa hiểu ý nghĩa chính xác của từ, cụm từ kèm với Do, Make và Have? Bạn muốn sử dụng...
toeic-msngoc-28-cum-tu-tieng-anh-voi-keep-thuong-gap-nhat-2061. Keep (someone/something) out of somethingNgăn ai đó/ cái gì đó khỏi điều gì đó 2. Keep (something)...
toeic-msngoc-bo-tui-81-cum-tu-tieng-anh-thong-dung-can-nho-205Học những cụm từ tiếng anh thông dụng để giao tiếp chuẩn như người bản xứ PAY ...
toeic-msngoc-hoc-ngay-52-cap-tu-vung-dong-nghia-tieng-anh-thuong-gap-nhat-204Tăng cường vốn từ vựng đồng nghĩa tiếng anh để cho việc giao tiếp thuận lợi và dễ dàng...
toeic-msngoc-tat-tan-tat-nhung-cum-dong-tu-pho-bien-trong-tieng-anh-202AAccount for: chiếm, giải thíchAllow for: tính đến, xem xét đếnAsk after: hỏi thăm sức khỏeAsk...
toeic-msngoc-tu-vung-dong-nghia-anh-my-hay-gap-trong-toeic-p-3-47-2011.     Luật sư: Attorney (M) – Barrister, Solicitor (A)   2.     Hiệu sách:...
toeic-msngoc-top-10-most-useful-phrasal-verbs-19910 Most useful Phrasal verbs. Pass out- To become unconscious.  Put off- To postpone.  Put up with- To...
toeic-msngoc-tu-vung-cac-loai-nha-pho-bien-nhat-2020-197Từ vựng tiếng anh các loại kiểu nhà phổ biến nhất 20201. Tree house /ˈtriː haʊs/ nhà trên...
toeic-msngoc-30-cum-tu-pho-bien-voi-time-phai-biet-19630 CỤM TỪ PHỔ BIẾN VỚI “TIME” PHẢI BIẾT 1.Run out of time : hết thời gian  E.g: I didn’t...
FANPAGE - TOEIC SPEAKING MS NGỌC