Những từ vựng tiếng Anh về gia vị và mùi vị

VOCABULARY TOPICS
nhung-tu-vung-tieng-anh-ve-gia-vi-va-mui-vi-172

1. Những từ vựng tiếng Anh về gia vị

- Sugar /’ʃugə/ đường

- Salt /sɔ:lt/ muối

- Pepper /’pepər/ hạt tiêu

- MSG (monosodium Glutamate) /mɒnəʊ,səʊdiəm’glu:təmeit/ bột ngọt

- Vinegar /’vinigə/ giấm

- Fish sauce /fiʃ sɔ:s/ nước mắm

- Soy sauce /sɔi sɔ:s/ nước tương

- Mustard /’mʌstəd/ mù tạt

- Spices /spais/ gia vị

- Garlic /’gɑ:lik/ tỏi

- Chilli /’tʃili/ ớt

- Curry powder /’kʌri ‘paudə/ bột cà ri

- Pasta sauce /’pæstə sɔ:s/ nước sốt cà chua cho mì Ý

- Cooking oil /’kukiɳ ɔil/ dầu ăn

- Olive oil /’ɔliv ɔil/ dầu ô liu

- Salsa /salsa/ xốt chua cay (Mexico)

- Salad dressing /’sæləd dresiɳ/ nước sốt salad (nhiều loại khác nhau)

- Green onion /gri:n ‘ʌnjən/ hành lá

- Mayonnaise /,meiə’neiz/ xốt mai-ô-ne

- Ketchup /’ketʃəp/ xốt cà chua

2. Những từ vựng tiếng Anh về mùi vị thức ăn

- Fresh: tươi; mới; tươi sống

- Rotten /’rɔtn/: thối rữa; đã hỏng

- Off: ôi; ương

- Stale /steil/: cũ, để đã lâu; ôi, thiu (thường dùng cho bánh mì, bánh ngọt)

- Mouldy /´mouldi/: bị mốc; lên men

3. Những từ vựng tiếng Anh dùng khi mô tả trái cây

- Ripe /raip/: chín

- Unripe: chưa chín

- Juicy: có nhiều nước

4. Những từ vựng tiếng Anh dùng để mô tả thịt

- Tender /’tendә(r)/: không dai; mềm

- Tough /tʌf/: dai; khó cắt; khó nhai

- Under-done: chưa thật chín; nửa sống nửa chín; tái

- Over-done or over-cooked: nấu quá lâu; nấu quá chín

5. Những từ vựng tiếng Anh dùng để mô tả vị của thức ăn

- Sweet: ngọt; có mùi thơm; như mật ong

- Sickly /´sikli/: tanh (mùi)

- Sour /’sauə/: chua; ôi; thiu

- Salty /´sɔ:lti/: có muối; mặn

- Delicious: thơm tho; ngon miệng

- Tasty: ngon; đầy hương vị

- Bland /blænd/: nhạt nhẽo

- Poor: chất lượng kém

- Horrible /’hɔrәbl/: khó chịu (mùi)

Ví dụ:

- Pour a cup or more of diluted white distilled vinegar into the bowl.

=> Đổ một tách giấm cất trắng pha loãng hoặc nhiều hơn vào trong bát.

- Mustard is an unsung hero of the kitchen cupboard, adding a lick of heat and a depth of flavour to a huge range of dishes.

=> Mù tạt là một anh hùng vô danh trong tủ bếp, tạo nên vị cay ấm và hương vị nồng cho rất nhiều món ăn.

- Garlic has been used all over the world for thousands of years.

=> Tỏi đã được sử dụng trên khắp thế giới trong hàng ngàn năm qua.

- Creating a good salad dressing is a complex business: which oil to use for which salad, and what kind of vinegar?

=> Làm nên một loại nước sốt sa lát ngon là một công việc phức tạp: như loại dầu nào thì dùng cho loại sa lát nào, và loại dấm nào được dùng?

- Mayonnaise, besides being a delicious French sauce, has a number of uses beyond the kitchen.

=> Mai ô ne, bên cạnh việc là một loại nước sốt rất ngon của Pháp ra, nó còn có một số ứng dụng ngoài nhà bếp.

- It’s not a cheeseburger without the ketchup.

<< Quay lại

KHÓA HỌC - KHAI GIẢNG
toeic-msngoc-lop-sieu-mat-goc-toeic-online-khai-giang-16062020-129Ngày khai giảng: 16/06/2020 Lịch học:     2-4-6 (19h-21h)Số lượng: 10 bạn/lớpHọc...
toeic-msngoc-lop-giai-de-new-format-khai-giang-09062020-128Ngày khai giảng: 09/06/2020 Lịch học:    3-5-7 (19h40-21h10) Học Phí:    1390K/9...
toeic-msngoc-lop-new-basic-toeic-chuan-phat-am-khai-giang-02062020-lop-da-full-cho-127Mã Lớp: NEW BASIC-TOEIC, 350+(CHUẨN PHÁT ÂM)     Ngày khai giảng: 02/06/2020Lịch học:...
toeic-msngoc-lop-new-basic-toeic-chuan-phat-am-khai-giang-01062020-lop-da-full-126Mã Lớp: NEW BASIC-TOEIC, 350+ (CHUẨN PHÁT ÂM)      Ngày khai giảng: 01/06/2020 Lịch học:...
VOCABULARY TOPICS
toeic-msngoc-cach-noi-thoi-gian-trong-tieng-anh-195Các cách nói thời gian trong tiếng anh rất hay, học ngay để nói đúng nhé! WHAT TIME IS IT? It's....
toeic-msngoc-40-cau-giao-tiep-chu-de-khach-san-nhat-dinh-phai-biet-194Cáctừ vựng phổ biến nhất trong tình huống tại Khách Sạn,  các em có thể dùng các mẫu...
toeic-msngoc-60-tu-vung-chu-de-nghe-nghiep-p12-193Tất tần tật 60 từ vựng chủ đề nghề nghiệp phổ biến nhất.Từ vựng chủ đề nghề...
toeic-msngoc-30-tinh-tu-cam-xuc-pho-bien-nhat-191Học từ vựng tiếng anh qua hình ảnh Chủ đề các tính từ cảm xúc của con người. Học ngay 30...
toeic-msngoc-cac-cach-noi-het-tien-khong-tien-189CÁC CÁCH NÓI: HẾT TIỀN/ KHÔNG TIỀN (OTHER WAYS FOR : NO MONEY) 1. I’m broke2. Runnin’ On...
toeic-msngoc-top-60-tu-vung-tieng-anh-ve-cac-loai-trai-cay-ngay-tet-1881. Five fruits in the North -mâm ngũ quả miền Bắc Mâm ngũ quả miền Bắc thường có 5 loại quả...
toeic-msngoc-top-50-tu-vung-tieng-anh-ve-cac-loai-hoa-pho-bien-nhat-187Bạn thích hoa nào nhất? Tên tiếng Anh hoa bạn thích là gì?  Hãy cùng Toeic-Speaking Ms Ngọc...
toeic-msngoc-tu-vung-tieng-anh-ve-12-con-giap-2020-186Từ vựng tiếng Anh về 12 con Giáp 20201. The Rat /ræt/ : Tý 2. The Ox /ɑːks/ : Sửu 3. The Tiger...
toeic-msngoc-ask-and-give-directions-184How to Ask for and Give Directions1. Useful phrases: Asking for directions Could you tell me how to get to…?How do I...
toeic-msngoc-150-cum-dong-tu-toeic-hay-gap-183150 cụm động từ  đi với giới từ quan trọng  VERB + TO Add to : Thêm vào Adjust to :...
FANPAGE - TOEIC SPEAKING MS NGỌC