Hotline: 0369.066.092
  • Trang Chủ
  • Khai Giảng
    • Khai Giảng
    • Khóa Học
  • NEW TOEIC FORMAT
    • Part 1: Photographs (6)
    • Part 2: Question & response (25)
    • Part 3: Conversations (39)
    • Part 4: Talks (30)
    • Part 5: Incomplete sentences (30)
    • Part 6: Text Completion (16)
    • Part 7: Reading Comprehension (54)
      • SINGLE PASSAGE (29)
      • DOUBLE PASSAGES (10)
      • TRIPLE PASSAGES (15)
    • TEST ONLINE
  • THÀNH TÍCH
    • Hình Ảnh
    • Cảm nhận
  • Speaking Online
    • PRONUNCIATION
    • ENGLISH IN 1 MINUTE
    • LEARN ENGLISH TOPICS
    • HỌC QUA VIDEO
    • TOEIC: 600 ESSENTIAL WORDS
  • Toeic
    • VOCABULARY TOPICS
    • VOCABULARY FOR TOEIC
    • GRAMMAR
    • EXERCISES
    • IDIOMS AND PHRASES
      • Tài Liệu hay
      • Thông Tin
      • Lớp Giải đề
      • Lớp Basic
      • Video
  • Tài liệu
    • Tài Liệu hay
    • Thông Tin
    • Lớp Giải đề
    • Lớp Basic
    • Video
  • Liên Hệ
  • Smart-Edu
0369.066.092
  • Trang Chủ
  • Khai Giảng
  • Khóa Học
  • NEW TOEIC FORMAT
  • Toeic
  • Speaking Online
  • Speaking
  • Tài Liệu
  • Video Toeic
  • Hình Ảnh
  • Cảm nhận
  • Liên Hệ
  • VOCABULARY TOPICS
  • VOCABULARY FOR TOEIC
  • GRAMMAR
  • EXERCISES
    • bai-12-gioi-tu-of-to-va-for-59
      Bài 12: Giới Từ Of, To và For GRAMMAR
      Cách sử dụng giới từ Of, To và For» Chi tiết
    • Bài 11: Giới Từ With, Over và By GRAMMAR
      Cách xác định giới từ With, Over và By» Chi tiết
      bai-11-gioi-tu-with-over-va-by-58
    • bai-10-singular-and-plural-nouns-danh-tu-so-it-so-nhieu-57
      BÀI 10. SINGULAR AND PLURAL NOUNS DANH TỪ SỐ ÍT- SỐ NHIỀU!!! GRAMMAR
      Singular and Plural Nouns. DANH TỪ DÙNG ĐỂ CHỈ VỀ NGƯỜI, VẬT HOẶC Ý TƯỞNG GÌ ĐÓ. HẦU HẾT CÁC DẠNG DANH TỪ SỐ NHIỀU ĐIỀU THÊM S VÀ» Chi tiết
    • BÀI 9: DANH TỪ ĐẾM ĐƯỢC, DANH TỪ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC GRAMMAR
      Cách xác danh từ đếm được và danh từ không đếm được. Các danh từ có thể điếm được ở dạng số ít hoặc số nhiều» Chi tiết
      bai-9-danh-tu-dem-doc-danh-tu-khong-dem-doc-56
    • bai-8-tro-dong-tu-willwould-va-shallshould-55
      BÀI 8: Trợ Động từ Will/Would và Shall/Should GRAMMAR
      Các động từ will, would, shall, should, can, could, may, might, and KHÔNG THỂ là động từ chính (đầy đủ). Chúng chỉ được dùng làm động từ phụ và luôn cần một động từ chính để làm theo.» Chi tiết
    • Bài 7: TRỢ ĐỘNG TỪ: Be, Do, Have GRAMMAR
      Một trợ động từ giúp động từ chính (toàn bộ) được gọi là "trợ động từ". Với động từ phụ trợ, bạn có thể viết câu trong các thì khác nhau, tâm trạng, hoặc tiếng nói. Các trợ động từ: be, do, have, will, shall, would, should, can, could, may, might, must, ought, etc.» Chi tiết
      bai-7-tro-dong-tu-be-do-have-54
    • bai-6-possessive-nouns-danh-tu-so-huu-53
      BÀI 6: Possessive Nouns - DANH TỪ SỞ HỮU GRAMMAR
      Danh từ sở hữu được sử dụng để chỉ ra sự sở hữu và thường thành lập bằng cách thêm s phía sau» Chi tiết
    • Bài 5: PRONOUN - ĐẠI TỪ TRONG TIẾNG ANH GRAMMAR
      Trong ngôn ngữ học và ngữ pháp, một đại từ hay đại danh từ (tiếng Latin: pronomen) là một dạng thế thay thế cho một danh từ (hoặc danh ngữ) có hoặc không có từ hạn định, ví dụ: you và they trong tiếng Anh.» Chi tiết
      bai-5-pronoun-dai-tu-trong-tieng-anh-52
    • bai-3-trang-tu-va-cach-dung-trang-tu-50
      Bài 3: Trạng Từ Và Cách Dùng Trạng Từ GRAMMAR
      Các trạng từ được dùng để bổ sung nhấn mạnh cho động từ, một tính từ, hoặc một trạng từ.» Chi tiết
    • BÀI 2: ADJECTIVES – TÍNH TỪ GRAMMAR
      Adjectives describe or modify nouns (Tính từ mô tả hoặc bổ nghĩa cho danh từ). Thông thường, tính từ có ý nghĩa ngược lại được hình thành bằng cách thêm một tiền tố như un, in, or dis.:» Chi tiết
      bai-2-adjectives--tinh-tu-49
    • bai-1-be-verbs-48
      BÀI 1: 'BE' VERBS GRAMMAR
      1 động từ là dùng để cho thấy hành động hoặc tình trạng như thế nào đó.» Chi tiết
    • Trợ Động Từ: Can/Could and May/Might/Must GRAMMAR
      Can: Được sử dụng để thể hiện khả năng (để có thể làm điều gì đó)» Chi tiết
      tro-dong-tu-cancould-and-maymightmust-44
    • phan-biet-where-when-which-trong-menh-de-quan-he-39
      PHÂN BIỆT WHERE - WHEN - WHICH TRONG MỆNH ĐỀ QUAN HỆ GRAMMAR
      Mệnh đề quan hệ WH. Mệnh đề quan hệ - Relative clauses. Định nghĩa Mệnh đề quan hệ - Relative clauses: Mệnh đề (Clause) là một phần của câu, nó có thể bao gồm nhiều từ hay có cấu trúc của cả một câu. Mệnh đề quan hệ dùng để giải thích rõ hơn về danh từ đứng trước nó.» Chi tiết
    • PHÂN BIỆT ONE VÀ ONES GRAMMAR
      Chúng ta sử dụng one (số ít) và ones (số nhiều) để tránh việc lặp lại không cần thiết. VD: See those two girls? Helen is the tall one and Jane is the short one. Which is your car, the red one or the blue one? My trousers are torn. I need some new ones. See those two girls. Helen is the one on the left. Let’s look at the photographs. The ones you took in Paris.» Chi tiết
      phan-biet-one-va-ones-37
    • bai-1-sure-thing-31
      CÁC LOẠI TỪ LOẠI VÀ CÁCH DÙNG TRONG TIẾNG ANH! GRAMMAR
      Có 8 từ loại trong tiếng Anh: 1. Từ loại danh từ (Nouns): Là từ gọi tên người, đồ vật, sự việc hay nơi chốn. Ví dụ: doctor, teacher, computer, district,... 2. Từ loại đại từ (Pronouns): Là từ dùng thay cho danh từ để không phải dùng lại danh từ ấy nhiều lần.» Chi tiết
    • Trước 6
    • LUYỆN THI TOEIC - MS.NGỌC TOEIC - TOEIC SPEAKING
    • Cơ sở Q5: Lô A - Đơn Nguyên 2 - P112, Chung cư Phan Văn Trị, P.2, Q.5, Tp.HCM
    • Hotline: 0369.066.092
    • Email: toeicmsngochcm@gmail.com
    Đang Online: 64
    Hôm nay: 216
    Hôm qua: 646
    Tổng số truy cập: 3624
    • Luyện Thi Toeic online,
    • Toeic Cấu Trúc Mới,
    • Toeic New Format,
    • Toeic 2019,
    • Học Toeic Online,
    • Test Toeic Online.
    • Toeic Ms Ngoc.
    • Lịch khai giảng Toeic.
    • Toeic mỗi ngày.