TẤT TẦN TẶT TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ GIÁNG SINH NOEL

VOCABULARY TOPICS
tat-tan-tat-tu-vung-chu-de-giang-sinh-noel-211
Học ngay từ vựng về giáng sinh, Noel có thể bạn chưa biết

1. Christmas (Noel): lễ Giáng Sinh
2. Santa Claus /ˈsæntə klɔːz/: ông già Noel
3. Christmas Eve /ˌkrɪsməs ˈiːv/: đêm Giáng Sinh
4. Sleigh /sleɪ/: xe kéo của ông già Noel
5. Christmas Tree /ˈkrɪsməs triː/: cây thông Noel
6. Reindeer /ˈreɪndɪr/: tuần lộc
7. Sack /sæk/: túi quà của ông già Noel
8. Wreath /riːθ/: vòng hoa giáng sinh
9. Fireplace /ˈfaɪərpleɪs/: lò sưởi
10. Mistletoe /ˈmɪsltəʊ/: cây tầm gửi
11. Chimney /ˈtʃɪmni/: ống khói
12. Christmas Card /ˈkrɪsməs kɑːrd/: thiệp Giáng Sinh
13. Snowman /ˈsnəʊmæn/: người Tuyết
14. Turkey /ˈtɜːrki/: gà Tây quay
15. Gingerbread /ˈdʒɪndʒərbred/: bánh quy gừng
16. Candy Cane /ˈkændi keɪn/: cây kẹo nhỏ có hình cây gậy
17. Eggnog /ˈeɡnɑːɡ/: thức uống truyền thống trong ngày Noel
18. Yule log /juːl lɔːɡ/: bánh kem hình khúc cây
19. Bauble /ˈbɔːbl/: quả châu
20. Fairy Lights /ˈferi laɪt/: dây đèn
21. Bell /bel/: chuông
22. Stocking /ˈstɑːkɪŋ/: vớ dài
23. Tinsel /ˈtɪnsl/: dây kim tuyến
24. Carol /ˈkærəl/: bài hát được hát vào dịp giáng sinh
25. Firewood/ˈfaɪərwʊd/: củi khô
26. Elf /elf/: chú lùn
27. Angel /ˈeɪndʒl/: thiên thần
28. Gift /ɡɪft/: món quà
29. Feast /fiːst/: bữa tiệc
30. Ribbon /ˈrɪbən/: dây ruy băng
31. Icicle /ˈaɪsɪkl/: cột băng
32. Scarf /skɑːrf/: khăn quàng
33. Pudding /ˈpʊdɪŋ/: bánh 
34. Winter /ˈwɪntər/: mùa đông
35. Ornament /ˈɔːrnəmənt/: đồ trang trí cây thông
36. Boxing day /ˈbɑːksɪŋ deɪ/: ngày sau giáng sinh





KHÓA HỌC - KHAI GIẢNG
toeic-msngoc-chinh-phuc-toeic-4-ky-nang-toeic-speaking-writing-200400-138CHINH PHỤC TOEIC 4 KỸ NĂNG - TOEIC SPEAKING – WRITING : 200+/400 Hiện nay, hầu hết các trường Đại...
toeic-msngoc-lich-khai-giang-cac-lop-toeic-tai-ms-ngoc-134LỊCH KHAI GIẢNG CÁC LỚP TOEIC-----------------------------HỌC TOEIC ONLINE- KHÔNG NGẠI COVID Be your...
toeic-msngoc-lop-giai-de-new-format-khai-giang-18072020-133Ngày khai giảng: 18/07/2020 Lịch học:      T7  -CN (8h- 10h30)>>> LỚP GIẢI ĐỀ...
toeic-msngoc-lop-giai-de-new-format-khai-giang-20072020-132Ngày khai giảng: 20/07/2020Lịch học:    2-4-6 (19h40-21h10) >>> LỚP GIẢI ĐỀ ĐẦU RA...
VOCABULARY TOPICS
toeic-msngoc-cach-goi-dong-vat-khi-con-nho-va-truong-thanh-214ANIMALS - BABY Dog - Puppy /dɔːɡ/ /ˈpʌpi/ Tiger - Cub /ˈtaɪɡər/ /kʌb/ Kangaroo - Joey /ˌkæŋɡəˈruː/...
toeic-msngoc-70-cum-tu-tieng-anh-thong-dung-trong-giao-tiep-ban-nen-biet-21370 Cụm từ tiếng Anh thông dụng trong giao tiếp bạn nên biếtAAccording to….:  Theo…As far as i...
toeic-msngoc-tat-tan-tat-nhung-cau-chuc-mung-nam-moi-bang-tieng-anh-hay-nhat-2023-212HỌC NGAY NHỮNG CÂU CHÚC MỪNG NĂM MỚI BẰNG TIẾNG ANH HAY NHẤT 20231. Let your spirit soar and have a...
toeic-msngoc-mau-cau-giao-tiep-thong-dung-theo-chu-de-2022-210MẪU CÂU GIAO TIẾP THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ Học ngay những mẫu câu giao tiếp tiếng anh thông...
toeic-msngoc-tu-vung-tieng-anh-ve-nau-an-phan-so-che-nguyen-lieu-kitchen-verbs-209Từ vựng tiếng Anh về nấu ăn phần sơ chế nguyên liệu Kitchen Verbs Add: thêm vào Break: bẻ,...
toeic-msngoc-22-cach-noi-say-good-job-ban-can-biet-208Ways to Say GOOD JOBCouldn't have done it better myself.Excellent!Fantastic!Fantastic!Keep working on it; you're...
toeic-msngoc-tat-tan-tat-cac-tu-cum-tu-di-kem-voi-do-make-va-have-phai-biet-207Bạn chưa hiểu ý nghĩa chính xác của từ, cụm từ kèm với Do, Make và Have? Bạn muốn sử dụng...
toeic-msngoc-28-cum-tu-tieng-anh-voi-keep-thuong-gap-nhat-2061. Keep (someone/something) out of somethingNgăn ai đó/ cái gì đó khỏi điều gì đó 2. Keep (something)...
toeic-msngoc-bo-tui-81-cum-tu-tieng-anh-thong-dung-can-nho-205Học những cụm từ tiếng anh thông dụng để giao tiếp chuẩn như người bản xứ PAY ...
toeic-msngoc-hoc-ngay-52-cap-tu-vung-dong-nghia-tieng-anh-thuong-gap-nhat-204Tăng cường vốn từ vựng đồng nghĩa tiếng anh để cho việc giao tiếp thuận lợi và dễ dàng...
FANPAGE - TOEIC SPEAKING MS NGỌC